balance competition
Nghĩa
Định nghĩa · to manage rivalry in a fair and equitable manner.
“It's important to balance competition and cooperation in sports.”Việc cân bằng cạnh tranh và hợp tác trong thể thao là rất quan trọng.
“She works to balance competition among different teams.”Cô ấy làm việc để cân bằng sự cạnh tranh giữa các đội khác nhau.
Mẹo IELTS · Nên nêu rõ cách bạn đã cân bằng sự cạnh tranh.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự cạnh tranh trong thể thao.