Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · sport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

balance competition

/ˈbæl.əns ˌkɒmpəˈtɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý sự cạnh tranh một cách công bằng và hợp lý. phr.

Định nghĩa · to manage rivalry in a fair and equitable manner.

“It's important to balance competition and cooperation in sports.”Việc cân bằng cạnh tranh và hợp tác trong thể thao là rất quan trọng.

“She works to balance competition among different teams.”Cô ấy làm việc để cân bằng sự cạnh tranh giữa các đội khác nhau.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ cách bạn đã cân bằng sự cạnh tranh.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự cạnh tranh trong thể thao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...