Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring a message

/brɪŋ ə ˈmɛsɪdʒ/ B1 IELTS

Nghĩa

truyền đạt một thông điệp phr.

Định nghĩa · to deliver or communicate information or news

“She will bring a message from the team.”Cô ấy sẽ truyền đạt một thông điệp từ đội.

“Can you bring a message to him later?”Bạn có thể truyền đạt một thông điệp cho anh ấy sau không?

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện khả năng giao tiếp trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...