Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring awareness

/brɪŋ əˈwɛrnəs/ B1 IELTS

Nghĩa

mang lại nhận thức phr.

Định nghĩa · to make people aware of something

“We aim to bring awareness to the issue.”Chúng tôi mục tiêu mang lại nhận thức về vấn đề này.

“This campaign will bring awareness to the community.”Chiến dịch này sẽ mang lại nhận thức cho cộng đồng.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để thể hiện sự tham gia trong bài thi.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các chiến dịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...