Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring confidence

/brɪŋ ˈkɒnfɪdəns/ B1 IELTS

Nghĩa

mang lại sự tự tin phr.

Định nghĩa · to instill or create self-assurance

“The training program aims to bring confidence to participants.”Chương trình đào tạo nhằm mang lại sự tự tin cho người tham gia.

“Positive feedback can bring confidence to students.”Phản hồi tích cực có thể mang lại sự tự tin cho học sinh.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự tự tin trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...