Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · sport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manage injuries

/ˈmæn.ɪdʒ ˈɪn.dʒər.iz/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý chấn thương phr.

Định nghĩa · to handle and recover from physical damage

“Athletes must learn how to manage injuries properly.”Các vận động viên phải học cách quản lý chấn thương một cách đúng đắn.

“She focused on managing injuries to continue competing.”Cô ấy tập trung vào việc quản lý chấn thương để tiếp tục thi đấu.

Mẹo IELTS · Nói về sự phục hồi và chăm sóc sức khỏe.

Ghi chú · Cụm từ này rất quan trọng trong thể thao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...