EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · sport › manage injuries
manage injuries
B2
phr.
📁 Collocations · sport
IELTS
quản lý chấn thương
UK /ˈmæn.ɪdʒ ˈɪn.dʒər.iz/
·
US /ˈmæn.ɪdʒ ˈɪn.dʒər.iz/
to handle and recover from physical damage
Athletes must learn how to manage injuries properly.
→ Các vận động viên phải học cách quản lý chấn thương một cách đúng đắn.
She focused on managing injuries to continue competing.
→ Cô ấy tập trung vào việc quản lý chấn thương để tiếp tục thi đấu.
Đồng nghĩa
handle injuries
recover from injuries
Collocations
manage recovery
manage pain
🎯
IELTS:
Nói về sự phục hồi và chăm sóc sức khỏe.
Cụm từ này rất quan trọng trong thể thao.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
play a sport
/pleɪ ə spɔrt/
tham gia một hoạt động thể chất hoặc trò chơi
take up a sport
/teɪk ʌp ə spɔrt/
bắt đầu tham gia vào một môn thể thao
win a match
/wɪn ə mæʧ/
thắng trong một trận đấu hoặc cuộc thi
train for a competition
/treɪn fɔr ə kəmˈpɛtɪʃən/
chuẩn bị thể chất cho một sự kiện thể thao
score a goal
/skɔr ə ɡoʊl/
đưa bóng vào lưới thành công trong thể thao
join a team
/dʒɔɪn ə tim/
trở thành thành viên của một nhóm thể thao
watch a game
/wɑtʃ ə ɡeɪm/
xem một trận đấu thể thao trên tivi hoặc tại chỗ
follow a sport
/ˈfɑloʊ ə spɔrt/
theo dõi tin tức và sự kiện trong một môn thể thao
Có trong các bộ
🔗
Collocations · sport
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...