teach
/tiːtʃ/ A2 phổ biến #195
Nghĩa
Dạy
v.
Định nghĩa · To give knowledge or skills to someone.
“She teaches math.”Cô ấy dạy Toán.
“He taught me to swim.”Anh ấy đã dạy tôi bơi.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về giáo dục hoặc đào tạo.
Ghi chú · Teach là động từ bất quy tắc: teach - taught - taught.