Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · take + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take notice of

/teɪk ˈnoʊtɪs ʌv/ B1 IELTS

Nghĩa

chú ý đến điều gì đó phr.

Định nghĩa · to pay attention to something

“You should take notice of the warning signs.”Bạn nên chú ý đến các dấu hiệu cảnh báo.

“He never takes notice of my advice.”Anh ấy không bao giờ chú ý đến lời khuyên của tôi.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài luận về an toàn.

Ghi chú · Dùng khi cần nhấn mạnh sự chú ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...