Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · take + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take action against

/teɪk ˈækʃən əˈɡɛnst/ B1 IELTS

Nghĩa

hành động để phản đối hoặc ngăn chặn điều gì phr.

Định nghĩa · to do something to oppose or stop something

“We must take action against pollution.”Chúng ta phải hành động chống lại ô nhiễm.

“The government will take action against crime.”Chính phủ sẽ hành động chống lại tội phạm.

Mẹo IELTS · Thể hiện quan điểm trong các bài viết về xã hội.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh phản đối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...