Kho từ › Collocations · take + … › take action against

take action against

B1 phr. 📁 Collocations · take + … IELTS
hành động để phản đối hoặc ngăn chặn điều gì
UK /teɪk ˈækʃən əˈɡɛnst/ · US /teɪk ˈækʃən əˈɡɛnst/
to do something to oppose or stop something
We must take action against pollution.
→ Chúng ta phải hành động chống lại ô nhiễm.
The government will take action against crime.→ Chính phủ sẽ hành động chống lại tội phạm.
Đồng nghĩa
opposecombat
Collocations
take immediate action againsttake strong action against
🎯 IELTS: Thể hiện quan điểm trong các bài viết về xã hội.
Dùng trong ngữ cảnh phản đối.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...