take action against
Nghĩa
Định nghĩa · to do something to oppose or stop something
“We must take action against pollution.”Chúng ta phải hành động chống lại ô nhiễm.
“The government will take action against crime.”Chính phủ sẽ hành động chống lại tội phạm.
Mẹo IELTS · Thể hiện quan điểm trong các bài viết về xã hội.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh phản đối.