Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · take + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a risk on

/teɪk ə rɪsk ɒn/ B1 IELTS

Nghĩa

mạo hiểm với điều gì đó không chắc chắn phr.

Định nghĩa · to gamble on something uncertain

“I decided to take a risk on that investment.”Tôi quyết định mạo hiểm với khoản đầu tư đó.

“They took a risk on the new product launch.”Họ đã mạo hiểm với việc ra mắt sản phẩm mới.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự dũng cảm trong quyết định.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nói về việc mạo hiểm trong kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...