Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · take + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a position

/teɪk ə pəˈzɪʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa ra quan điểm hoặc lập trường của bạn phr.

Định nghĩa · to state your opinion or stance

“It's important to take a position on social issues.”Điều quan trọng là đưa ra quan điểm về các vấn đề xã hội.

“He took a position against the new policy.”Anh ấy đã đưa ra quan điểm phản đối chính sách mới.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự tự tin trong việc bày tỏ quan điểm.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn thể hiện ý kiến cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...