Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · take + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a call

/teɪk ə kɔl/ B1 IELTS

Nghĩa

nhận một cuộc gọi điện thoại phr.

Định nghĩa · to answer a phone call

“I need to take a call, excuse me.”Tôi cần nhận một cuộc gọi, xin lỗi.

“She took a call from her boss during the meeting.”Cô ấy đã nhận cuộc gọi từ sếp trong cuộc họp.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về giao tiếp trong công việc.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh giao tiếp qua điện thoại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...