take a call
Nghĩa
Định nghĩa · to answer a phone call
“I need to take a call, excuse me.”Tôi cần nhận một cuộc gọi, xin lỗi.
“She took a call from her boss during the meeting.”Cô ấy đã nhận cuộc gọi từ sếp trong cuộc họp.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về giao tiếp trong công việc.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh giao tiếp qua điện thoại.