Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · take + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a look around

/teɪk ə lʊk əˈraʊnd/ B1 IELTS

Nghĩa

khám phá một khu vực hoặc địa điểm phr.

Định nghĩa · to explore an area or place

“Let's take a look around the city while we wait.”Hãy khám phá thành phố trong khi chúng ta chờ đợi.

“She took a look around the shop before buying anything.”Cô ấy đã khám phá cửa hàng trước khi mua bất cứ thứ gì.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự tò mò và khám phá.

Ghi chú · Dùng khi muốn khám phá một nơi nào đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...