Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · take + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a moment to celebrate

/teɪk ə ˈmoʊmənt tə ˈsɛlɪˌbreɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

dành một chút thời gian để ăn mừng thành công phr.

Định nghĩa · to pause and enjoy a success

“Let's take a moment to celebrate our achievements.”Hãy dành một chút thời gian để ăn mừng thành công của chúng ta.

“She took a moment to celebrate her graduation.”Cô ấy đã dành một chút thời gian để ăn mừng tốt nghiệp.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự vui mừng trong thành tựu.

Ghi chú · Dùng khi nhấn mạnh tầm quan trọng của việc ăn mừng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...