Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · take + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a chance on someone

/ˈteɪk ə tʃæns ɒn ˈsʌm.wʌn/ B1 IELTS

Nghĩa

tin tưởng hoặc thuê ai đó mặc dù không chắc chắn phr.

Định nghĩa · to trust or hire someone despite uncertainty

“I decided to take a chance on her abilities.”Tôi quyết định tin tưởng vào khả năng của cô ấy.

“Sometimes you have to take a chance on new ideas.”Đôi khi bạn phải mạo hiểm với những ý tưởng mới.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về việc hỗ trợ người khác.

Ghi chú · Cụm này thường dùng khi đề cập đến sự tin tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...