Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · take + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take the wrong turn

/ˈteɪk ðə rɔːŋ tɜrn/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa ra quyết định sai lầm phr.

Định nghĩa · to make a mistake in a decision

“I think I took the wrong turn in my career choices.”Tôi nghĩ mình đã đưa ra quyết định sai lầm trong sự nghiệp.

“Taking the wrong turn can lead to unexpected results.”Đưa ra quyết định sai lầm có thể dẫn đến kết quả không mong đợi.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về sự phát triển cá nhân.

Ghi chú · Cụm này thường dùng khi nói về sai lầm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...