Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put to sleep

/pʊt tə slip/ B1 IELTS

Nghĩa

làm cho ai đó hoặc cái gì đó ngủ phr.

Định nghĩa · to make someone or something sleep

“The doctor put the patient to sleep before the surgery.”Bác sĩ đã làm cho bệnh nhân ngủ trước khi phẫu thuật.

“She read a story to put the baby to sleep.”Cô ấy đã đọc một câu chuyện để làm cho em bé ngủ.

Đồng nghĩa sedatecalm

Mẹo IELTS · Cẩn thận khi sử dụng trong ngữ cảnh y tế.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc làm cho ai đó ngủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...