Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put together a plan

/pʊt təˈɡɛðər ə plæn/ B1 IELTS

Nghĩa

xây dựng một chiến lược hoặc kế hoạch cho một cái gì đó phr.

Định nghĩa · to create a strategy or outline for something

“We need to put together a plan for the project.”Chúng tôi cần xây dựng một kế hoạch cho dự án.

“She put together a plan for her business.”Cô ấy đã xây dựng một kế hoạch cho doanh nghiệp của mình.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi mô tả quy trình lập kế hoạch trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc lập kế hoạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...