Kho từ › Idioms · problems › get in a pickle

get in a pickle

B2 phr. 📁 Idioms · problems IELTS
rơi vào một tình huống khó khăn hoặc rắc rối
UK /ɡɛt ɪn ə ˈpɪkl/ · US /ɡɛt ɪn ə ˈpɪkl/
to get into a difficult or confusing situation
I really got in a pickle when I lost my wallet.
→ Tôi thực sự rơi vào rắc rối khi mất ví.
He got in a pickle trying to fix the car without help.→ Anh ấy đã gặp rắc rối khi cố gắng sửa xe mà không có ai giúp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...