Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

red herring

/rɛd ˈhɛr.ɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

điều gì đó gây hiểu lầm hoặc phân tâm phr.

Định nghĩa · something misleading or distracting

“The suspect's alibi was a red herring.”Alibi của nghi phạm là một điều gây hiểu lầm.

“Don't let that red herring distract you from the main issue.”Đừng để điều gây hiểu lầm đó làm bạn phân tâm khỏi vấn đề chính.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về lập luận trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ điều gây nhầm lẫn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...