Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the whole shebang

/ðə hoʊl ʃəˈbæŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

tất cả mọi thứ liên quan đến một tình huống phr.

Định nghĩa · everything involved in a situation

“We planned the wedding, the reception, and the whole shebang.”Chúng tôi đã lên kế hoạch cho đám cưới, tiệc chiêu đãi và tất cả mọi thứ.

“He bought the car, the insurance, and the whole shebang.”Anh ấy đã mua xe, bảo hiểm và tất cả mọi thứ.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự kiện trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ mọi thứ liên quan.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...