Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

taste of one's own medicine

/teɪst əv wʌnz oʊn ˈmɛdɪsɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

trải nghiệm sự đối xử tiêu cực giống như người khác phr.

Định nghĩa · to experience the same negative treatment one gives others

“He was rude to her, and now he’s getting a taste of his own medicine.”Anh ấy đã thô lỗ với cô ấy, và giờ anh ấy cũng bị đối xử như vậy.

“She always criticizes others; now she’s getting a taste of her own medicine.”Cô ấy luôn chỉ trích người khác; giờ cô ấy cũng bị chỉ trích.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về công bằng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự trả giá cho hành động của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...