to a reasonable degree of accuracy
Nghĩa
Định nghĩa · with a level of precision that is acceptable
“The measurements were taken to a reasonable degree of accuracy.”Các phép đo được thực hiện với một mức độ chính xác chấp nhận được.
“The data can be analyzed to a reasonable degree of accuracy.”Dữ liệu có thể được phân tích với một mức độ chính xác chấp nhận được.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện tính chính xác trong bài viết.
Ghi chú · Cụm này thường dùng trong các lĩnh vực kỹ thuật hoặc nghiên cứu.