Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support communities

/səˈpɔrt kəˈmjunɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ và củng cố các nhóm địa phương phr.

Định nghĩa · to help and strengthen local groups

“Organizations support communities through various programs.”Các tổ chức hỗ trợ cộng đồng thông qua nhiều chương trình khác nhau.

“We must support communities in need.”Chúng ta phải hỗ trợ các cộng đồng cần giúp đỡ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự ủng hộ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc hỗ trợ các cộng đồng trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...