exam
/ɪɡˈzæm/ A2 phổ biến #355
Nghĩa
Kỳ thi
n.
Định nghĩa · A formal test to measure a person's knowledge or skills.
“Final exam.”Thi cuối kỳ.
“She studied hard for the exam.”Cô ấy học chăm chỉ cho kỳ thi.
Đồng nghĩa
testexaminationassessment
Cụm hay dùng
take an exampass an examfinal exam
Mẹo IELTS · Nêu rõ các phương pháp ôn thi trong bài viết.
Ghi chú · Kỳ thi quan trọng, thường cuối kỳ hoặc tuyển sinh.