Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · sport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

celebrate victory

B2 IELTS

Nghĩa

ăn mừng sau khi chiến thắng một cuộc thi. phr.

Định nghĩa · to rejoice after winning a competition.

“The team gathered to celebrate victory after the championship.”Đội bóng tụ tập để ăn mừng chiến thắng sau giải vô địch.

“They celebrated victory with a big party.”Họ đã ăn mừng chiến thắng bằng một bữa tiệc lớn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để diễn đạt sự phấn khởi sau khi chiến thắng.

Ghi chú · Thể hiện niềm vui trong thể thao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...