Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

empty

/ˈɛmpti/ A2

Nghĩa

trống rỗng tính từ

Định nghĩa · Having no contents or occupants.

“The box is empty.”Cái hộp thì trống rỗng.

“The room is empty.”Căn phòng trống rỗng.

Đồng nghĩa vacanthollow
Trái nghĩa fulloccupied
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Old English 'æmtig'.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả tình trạng trong IELTS.

Ghi chú · Không có gì bên trong.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...