Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · take + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take control

/teɪk kənˈtroʊl/ B1 IELTS

Nghĩa

có quyền kiểm soát điều gì đó phr.

Định nghĩa · to gain power over something

“It's time to take control of your life.”Đã đến lúc bạn phải kiểm soát cuộc sống của mình.

“She took control of the situation immediately.”Cô ấy đã lập tức kiểm soát tình hình.

Đồng nghĩa managedominate

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tự tin trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự lãnh đạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...