a catch-22 situation
Nghĩa
Định nghĩa · a situation where you cannot escape due to contradictory rules
“Getting a job requires experience, but you need a job to gain experience—it's a catch-22.”Có được một công việc cần kinh nghiệm, nhưng bạn cần một công việc để có kinh nghiệm - đó là một tình huống bắt buộc.
“Applying for a loan can be a catch-22 if you have no credit history.”Xin vay tiền có thể là một tình huống bắt buộc nếu bạn không có lịch sử tín dụng.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phức tạp trong vấn đề.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự bế tắc trong quyết định.