the storm before the calm
Nghĩa
Định nghĩa · A difficult situation that precedes a peaceful time.
“The project faced many challenges; it was the storm before the calm.”Dự án đã gặp nhiều thử thách; đó là cơn bão trước khi bình yên.
“Sometimes, we must endure the storm before the calm arrives.”Đôi khi, chúng ta phải chịu đựng cơn bão trước khi bình yên đến.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự kiên nhẫn.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự chuẩn bị cho những điều tốt đẹp hơn.