Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the storm before the calm

/ðə stɔrm bɪˈfɔr ðə kɑm/ B2 IELTS

Nghĩa

Một tình huống khó khăn trước khi có thời gian bình yên. phr.

Định nghĩa · A difficult situation that precedes a peaceful time.

“The project faced many challenges; it was the storm before the calm.”Dự án đã gặp nhiều thử thách; đó là cơn bão trước khi bình yên.

“Sometimes, we must endure the storm before the calm arrives.”Đôi khi, chúng ta phải chịu đựng cơn bão trước khi bình yên đến.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự kiên nhẫn.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự chuẩn bị cho những điều tốt đẹp hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...