forge ahead with
Nghĩa
Định nghĩa · to continue to move forward with determination
“They are forging ahead with their plans despite setbacks.”Họ đang tiếp tục với kế hoạch của mình bất chấp những trở ngại.
“We will forge ahead with our project next month.”Chúng ta sẽ tiếp tục dự án của mình vào tháng tới.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự kiên trì trong bài viết.
Ghi chú · Cụm động từ này thể hiện sự quyết tâm mạnh mẽ.