Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a tough row to hoe

/ə tʌf roʊ tu hoʊ/ B2 IELTS

Nghĩa

một tình huống hoặc nhiệm vụ khó khăn phr.

Định nghĩa · a difficult situation or task

“Getting the project approved was a tough row to hoe.”Để dự án được phê duyệt là một nhiệm vụ khó khăn.

“Raising children can be a tough row to hoe for many parents.”Nuôi dạy trẻ em có thể là một nhiệm vụ khó khăn đối với nhiều bậc phụ huynh.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự quyết tâm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về những khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...