stand firm
/stænd fɜrm/ B1 IELTS
Nghĩa
giữ vững hoặc kiên định
v.
Định nghĩa · to remain strong or determined
“You need to stand firm in your beliefs.”Bạn cần giữ vững niềm tin của mình.
“She stood firm against the opposition.”Cô ấy đã kiên định chống lại sự phản đối.
Đồng nghĩa
remain steadfaststay strong
Cụm hay dùng
stand firm instand firm against
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quyết tâm trong bài nói.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự kiên định.