Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stand firm

/stænd fɜrm/ B1 IELTS

Nghĩa

giữ vững hoặc kiên định v.

Định nghĩa · to remain strong or determined

“You need to stand firm in your beliefs.”Bạn cần giữ vững niềm tin của mình.

“She stood firm against the opposition.”Cô ấy đã kiên định chống lại sự phản đối.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quyết tâm trong bài nói.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự kiên định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...