Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put to work

/pʊt tə wɜrk/ B1 IELTS

Nghĩa

sử dụng ai đó hoặc cái gì cho mục đích cụ thể phr.

Định nghĩa · to use someone or something for a specific purpose

“We need to put our resources to work effectively.”Chúng ta cần sử dụng nguồn lực của mình một cách hiệu quả.

“She put her skills to work in the new job.”Cô ấy đã sử dụng kỹ năng của mình trong công việc mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tận dụng trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này nhấn mạnh việc sử dụng hiệu quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...