Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address gaps

/əˈdrɛs ɡæps/ B2 IELTS

Nghĩa

giải quyết những khoảng trống phr.

Định nghĩa · to deal with differences or shortages

“We must address gaps in education access.”Chúng ta phải giải quyết những khoảng trống trong việc tiếp cận giáo dục.

“Addressing gaps in healthcare is crucial for everyone.”Giải quyết những khoảng trống trong chăm sóc sức khỏe là rất quan trọng cho tất cả mọi người.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng trong các bối cảnh liên quan đến phát triển xã hội.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự không công bằng trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...