Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a taste of one's own medicine

/ə teɪst əv wʌnz oʊn ˈmɛdɪsɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

Trải nghiệm điều khó chịu mà bạn đã làm với người khác. phr.

Định nghĩa · Experiencing something unpleasant that you have done to others.

“After being rude, he got a taste of his own medicine when others ignored him.”Sau khi thô lỗ, anh ấy đã trải nghiệm điều khó chịu khi người khác phớt lờ anh.

“She finally received a taste of her own medicine when her friends stopped helping her.”Cuối cùng cô ấy cũng trải nghiệm điều khó chịu khi bạn bè ngừng giúp đỡ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để chỉ sự công bằng.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh chỉ trích hành động của người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...