Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

eat someone's heart out

/iːt ˈsʌm.wʌnz hɑːrt aʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

Cảm thấy rất buồn hoặc hối tiếc về điều gì đó. phr.

Định nghĩa · To feel very sad or regretful about something.

“She’s eating her heart out over the lost opportunity.”Cô ấy đang rất buồn vì cơ hội đã mất.

“He might eat his heart out after realizing the mistake.”Anh ấy có thể sẽ rất buồn sau khi nhận ra sai lầm.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong mô tả cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về cảm xúc buồn bã.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...