Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cut back on expenses

/kʌt bæk ɒn ɪkˈspɛnsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

Giảm chi tiêu để tiết kiệm tiền. phr.

Định nghĩa · To reduce spending to save money.

“We need to cut back on expenses to save for a vacation.”Chúng tôi cần giảm chi tiêu để tiết kiệm cho kỳ nghỉ.

“Many families cut back on expenses during the pandemic.”Nhiều gia đình giảm chi tiêu trong thời gian đại dịch.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các chủ đề về tài chính cá nhân.

Ghi chú · Thường được sử dụng khi thảo luận về ngân sách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...