Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

money pit

/ˈmʌni pɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

Một dự án hoặc khoản đầu tư yêu cầu chi tiêu liên tục. phr.

Định nghĩa · A project or investment that requires continuous spending.

“The old house turned out to be a money pit.”Ngôi nhà cũ hóa ra là một cái hố tiền.

“Investing in that startup felt like a money pit.”Đầu tư vào công ty khởi nghiệp đó cảm thấy như một cái hố tiền.

Đồng nghĩa financial burden

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về đầu tư không hiệu quả.

Ghi chú · Dùng để chỉ những khoản đầu tư không hiệu quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...