Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a financial cushion

/ə faɪˈnænʃəl ˈkʊʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Tiết kiệm cung cấp sự bảo vệ trong thời kỳ khó khăn. phr.

Định nghĩa · Savings that provide security in tough times.

“Having a financial cushion helps during emergencies.”Có một khoản dự phòng tài chính giúp trong các tình huống khẩn cấp.

“It's wise to build a financial cushion for unexpected expenses.”Thật khôn ngoan khi xây dựng một khoản dự phòng tài chính cho những chi phí bất ngờ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về quản lý tài chính.

Ghi chú · Dùng để chỉ các khoản tiết kiệm dự phòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...