Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the price of admission

/ðə praɪs əv əˈdɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Chi phí cần thiết để tham gia vào một cái gì đó. phr.

Định nghĩa · The cost required to participate in something.

“The price of admission to the concert is quite high.”Chi phí tham gia buổi hòa nhạc khá cao.

“Sometimes the price of admission is more than just money.”Đôi khi chi phí tham gia không chỉ là tiền.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết về sự kiện.

Ghi chú · Dùng để chỉ chi phí tham gia sự kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...