Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

step forward for change

/stɛp ˈfɔːrwərd fɔr tʃeɪndʒ/ B1 IELTS

Nghĩa

hành động để cải thiện hoặc cải cách phr.

Định nghĩa · to take action towards improvement or reform

“It's time to step forward for change in our community.”Đã đến lúc hành động để thay đổi trong cộng đồng của chúng ta.

“We need to step forward for change in education.”Chúng ta cần hành động để thay đổi trong giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chủ động trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...