Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry forward a tradition

/ˈkæri ˈfɔːrwərd ə trəˈdɪʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

tiếp tục một phong tục hoặc thói quen theo thời gian phr.

Định nghĩa · to continue a custom or practice over time

“We aim to carry forward this tradition in our community.”Chúng tôi mong muốn tiếp tục phong tục này trong cộng đồng của mình.

“They carry forward the tradition of storytelling.”Họ tiếp tục truyền thống kể chuyện.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự duy trì trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...