Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

step forward for a cause

/stɛp ˈfɔːrwərd fɔr ə kɔz/ B1 IELTS

Nghĩa

hành động để hỗ trợ một vấn đề xã hội phr.

Định nghĩa · to take action in support of a social issue

“Many activists step forward for a cause they believe in.”Nhiều nhà hoạt động đã hành động vì một lý do mà họ tin tưởng.

“It's important to step forward for a cause that matters.”Điều quan trọng là hành động vì một lý do quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tham gia trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh hoạt động xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...