Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put the pieces back together

/pʊt ðə ˈpiːsɪz bæk təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

khôi phục lại điều gì đó về trạng thái ban đầu phr.

Định nghĩa · to restore something to its original state

“After the crisis, they worked hard to put the pieces back together.”Sau khủng hoảng, họ đã làm việc chăm chỉ để khôi phục lại mọi thứ.

“It took time to put the pieces back together after the accident.”Mất thời gian để khôi phục lại mọi thứ sau tai nạn.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả sự phục hồi trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự phục hồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...