Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put your foot down about something

/pʊt jʊr fʊt daʊn əˈbaʊt ˈsʌmθɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

khăng khăng về điều gì đó một cách kiên quyết phr.

Định nghĩa · to insist on something firmly

“You need to put your foot down about your working hours.”Bạn cần phải khăng khăng về giờ làm việc của mình.

“She put her foot down about the rules at home.”Cô ấy đã khăng khăng về các quy tắc ở nhà.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự lãnh đạo trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự quyết đoán trong quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...