Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · along · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

step along with

/stɛp əˈlɔŋ wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

đi bộ theo nhịp với ai đó phr.

Định nghĩa · to walk in rhythm or step with someone

“She stepped along with the music playing.”Cô ấy đi bộ theo nhịp nhạc đang phát.

“They stepped along with their friends at the parade.”Họ đi bộ cùng với bạn bè trong lễ diễu hành.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này khi mô tả hành động đi bộ theo nhạc.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng để chỉ hành động đi bộ theo nhịp điệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...