step along with
Nghĩa
Định nghĩa · to walk in rhythm or step with someone
“She stepped along with the music playing.”Cô ấy đi bộ theo nhịp nhạc đang phát.
“They stepped along with their friends at the parade.”Họ đi bộ cùng với bạn bè trong lễ diễu hành.
Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này khi mô tả hành động đi bộ theo nhạc.
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng để chỉ hành động đi bộ theo nhịp điệu.