Kho từ › Phrasal verbs · along › roll along with

roll along with

B1 v. 📁 Phrasal verbs · along IELTS
di chuyển theo cách lăn cùng với ai đó hoặc cái gì đó
UK /roʊl əˈlɔŋ wɪð/ · US /roʊl əˈlɔŋ wɪð/
to move in a rolling manner together with someone or something
The ball rolled along with the wind.
→ Quả bóng lăn theo làn gió.
They rolled along with the waves at the beach.→ Họ lăn theo những con sóng ở bãi biển.
Đồng nghĩa
rollmove
Collocations
roll along with friendsroll along with the current
🎯 IELTS: Sử dụng cụm từ này khi mô tả hành động lăn.
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh lăn hoặc di chuyển.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...