Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put a plan together

B1 IELTS

Nghĩa

lập một kế hoạch chi tiết phr.

Định nghĩa · to create a detailed strategy or proposal

“We need to put a plan together for the project.”Chúng ta cần lập một kế hoạch cho dự án.

“She put a plan together for the event.”Cô ấy đã lập một kế hoạch cho sự kiện.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này để thể hiện khả năng tổ chức.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong bối cảnh làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...