Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put your name down

B1 IELTS

Nghĩa

đăng ký hoặc ghi tên vào cái gì đó phr.

Định nghĩa · to register or sign up for something

“I put my name down for the workshop.”Tôi đã đăng ký tham gia hội thảo.

“He put his name down for the team.”Anh ấy đã ghi tên vào đội.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về việc tham gia.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi tham gia sự kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...