set forth
/sɛt fɔːrθ/ B1 IELTS
Nghĩa
trình bày hoặc giải thích một ý tưởng rõ ràng.
v.
Định nghĩa · to present or explain an idea clearly.
“He set forth his arguments during the debate.”Anh ấy đã trình bày lập luận của mình trong cuộc tranh luận.
“She set forth a plan for the project.”Cô ấy đã trình bày một kế hoạch cho dự án.
Cụm hay dùng
set forth a proposalset forth an idea
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự rõ ràng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi trình bày ý tưởng.