Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set forth

/sɛt fɔːrθ/ B1 IELTS

Nghĩa

trình bày hoặc giải thích một ý tưởng rõ ràng. v.

Định nghĩa · to present or explain an idea clearly.

“He set forth his arguments during the debate.”Anh ấy đã trình bày lập luận của mình trong cuộc tranh luận.

“She set forth a plan for the project.”Cô ấy đã trình bày một kế hoạch cho dự án.

Đồng nghĩa presentpropose

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự rõ ràng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi trình bày ý tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...